Tự động mix âm. Cài đặt nhanh chóng.
- Kết nối 10 đầu vào âm thanh Dante, 2 đầu vào analog, USB và thiết bị di động với hệ thống các thiết bị họp trực tuyến hoặc ứng dụng hội nghị truyền hình trên máy tính.
- Tích hợp các thuật toán DSP tiên tiến do Shure phát triển để nâng cao chất lượng âm thanh trong các hội nghị truyền hình: 8 kênh xử lý micro với các tính năng hiện đại: khử tiếng vang (AEC), giảm nhiễu và điều khiển khuếch đại tự động (AGC), trộn âm tự động IntelliMix, trộn âm thanh ma trận (matrix mixing), delay, nén tiếng (compressor) và bộ lọc PEQ.
- Định tuyến tín hiệu và kết nối linh hoạt: âm thanh analog (2 đầu vào/2 đầu ra) để kết nối với hệ thống hội nghị trực tuyến trong phòng; USB (1 đầu vào/ đầu ra) để kết nối với máy tính xách tay hoặc PC trong phòng; một giắc cắm TRRS 3,5 mm để kết nối với thiết bị di động cho phép thêm người tham gia.
- Công nghệ cấp nguồn qua cáp mạng (PoE+) nên không cần dùng nguồn điện ngoài.
- Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt mà không cần đến tủ rack.
Bộ xử lý âm thanh hội nghị IntelliMix P300 cung cấp mixing ma trận được cấu hình sẵn và các preset để đơn giản hóa quá trình cài đặt, giúp giảm thiểu thời gian cấu hình và bàn giao hệ thống (vốn thường rất tốn thời gian đối với các bộ DSP thông thường). Nhờ kích thước nhỏ gọn nên P300 rất dễ sắp xếp, phù hợp với nhiều loại phòng họp khác nhau.
IntelliMix P300 có tùy chọn kết nối đa dạng giúp bạn tự do lựa chọn kết nối với hệ thống video phòng họp, dù là thông qua codec phần mềm, hoặc kết nối trực tiếp với máy tính và điện thoại. Với tính năng khử tiếng vang, giảm nhiễu và điều khiển Gain tự động cho tối đa 8 kênh Dante, P300 đảm bảo âm thanh phòng họp luôn trong trẻo, hoàn toàn không bị tiếng vang và tạp âm.
CÁCH THỨC HOẠT ĐỘNG
IntelliMix P300 đem lại âm thanh mượt mà cho mọi cuộc thảo luận. Thiết lập đơn giản, yêu cầu ít thời gian chạy thử và lập trình DSP hơn. Nhiều tùy chọn kết nối cho phép hoạt động tốt với micro hội nghị Shure, máy tính xách tay và thậm chí cả thiết bị di động. Nhỏ gọn, dễ dàng đặt đằng sau màn hình, dưới bàn hoặc trong tủ.
ƯU ĐIỂM
Âm thanh chất lượng
Không echo/ bị hú. Giảm tiếng ồn. Mix tự động. Điều khiển tự động. Đem lại âm thanh nguyên bản.
Hoạt động thông minh
Chức năng đồng bộ hóa tắt tiếng trực quan, không cần lập trình với các App hàng đầu hiện nay như Zoom Rooms, Microsoft Teams và Skype for Business
Dễ điều khiển quy mô
Dễ dàng thêm micro của người thuyết trình hoặc điều khiển các loa được phân vùng bổ sung với tính năng matrix mixing tích hợp cho các ứng dụng tăng cường âm thanh
Thoải mái kết nối
Kết nối USB không cần trình điều khiển với PC cho codec phần mềm. Kết nối analog I / O cho codec phần cứng. Kết nối 3,5 mm với điện thoại di động để kết nối người gọi từ xa. Thiết kế các dự án offline với Phần mềm Designer System Configuration để quản lý dự án đơn giản. Tương thích tốt với micro hội nghị Microflex Advance và Microflex Wireless.
CHẤT LƯỢNG TRONG TỪNG CHI TIẾT
- Tự tin họp trực tuyến
- Công nghệ mã hóa âm thanh Shure sử dụng công nghệ AES-256 để bảo vệ nội dung bí mật.
- Tương thích với Trình quản lý domain / Khóa thiết bị Dante
- Gắn dưới bàn hoặc phía sau màn hình
- Kết nối linh hoạt và DSP mạnh mẽ cho hội nghị AV
- Dễ dàng thiết lập và triển khai các cài đặt với Phần mềm Designer System Configuration
- Theo dõi và quản lý bằng phần mềm SystemOn Audio Asset Management
- Cấp nguồn PoE + loại bỏ nhu cầu về nguồn điện bên ngoài
General
- Input: (2) 3-pin block connector (Active Balanced)
- Output: (2) 3-pin block connector (Impedance Balanced)
- Mobile: (1) TRRS 3.5 mm (1/8")
- USB Connections (1) USB 2.0, Type B: Single port carries 2 input and 2 output channels (Summed mono)
- Network Connections (Dante Digital Audio) (1) RJ45: 10 Dante Inputs , 8 Dante Outputs
- Polarity: Non-inverting, any input to any output
- Power Requirements: 802.3 at Type 2 (PoE Plus), Class 4
- Power Consumption: 17.5 W, maximum
- Weight: 1710 g (3.8 lbs)
- Dimensions (H x W x D): 4 x 21 x 22.6 cm (1.6 x 8.3 x 8.9 in.)
- Control Software: Shure Designer
- Operating Temperature Range: −6.7°C (20°F) to 50°C (122°F)
- Storage Temperature Range: −29°C (-20°F) to 74°C (165°F)
- Thermal Power Dissipation
- Maximum: 17.5 W (60 BTU/hr)
- typical: 14.6 W (50 BTU/hr)
Audio
- Frequency Response: 20 to 20,000 Hz
- Dante Digital Audio:
- Sampling Rate: 48 kHz
- Bit Depth: 24
- USB Audio
- Sampling Rate: 48 kHz
- Bit Depth: 16, 24
- Latency
Firmware 4.1 and newer:
- Dante 1-8 in to Dante out (AEC enabled): 15.4 ms
- Dante 1-8 in to Dante out (AEC disabled): 8.7 ms
- Dante 9-10 in to Dante out: 3.4 ms
- Analog in to Analog out: 3.8 ms
Firmware 3.1 and older:
- Dante 1-8 in to Dante out (AEC enabled): 12.5 ms
- Dante 1-8 in to Dante out (AEC disabled): 5.8 ms
- Dante 9-10 in to Dante out: 1.8 ms
- Analog in to Analog out: Analog in to Analog out
Analog Connections (Block Connectors)
- Dynamic Range:
- Analog-to-Dante: 113 dB
- Dante-to-Analog: 117 dB
- Equivalent Input Noise:
- Line: -86 dBV
- Aux: -98 dBV
- Total Harmonic Distortion:<0.05%
- Common Mode Rejection Ratio: >50 dB
- Input Impedance: 9.6 kΩ
- Input Clipping Level:
- Line: +27 dBV
- Aux: +15 dBV
- Output Impedance: 80 Ω
- Output Clipping Level:
- Line: +20 dBV
- Aux: +0 dBV
- Mic: 26 dBV
- Mobile Connection (3.5 mm Connector)
- Pin Assignments:
- Tip: Audio Input (Left)
- Ring 1: Audio Input (Right )
- Ring 2: Ground
- Sleeve: Audio Output (To Phone)
- Dynamic Range:
- Analog-to-Dante: 99 dB
- Dante-to-Analog: 90 dB
- Equivalent Input Noise: -95 dBV
- Total Harmonic Distortion: <0.05%
- Input Impedance: 3.7 kΩ
- Input Clipping Level: +4 dBV
- Output Impedance: 1.4 kΩ
- Output Clipping Level: -20 dBV
Networking
- Cable Requirements: Cat 5e or higher (shielded cable recommended)
Hướng dẫn sử dụng và Thông số kỹ thuật