SHURE SLXD4D+

SHURE SLXD4D+

Bộ thu micro không dây digital đôi SLXD4D+A
Bộ thu tín hiệu SLXD4D+ hai kênh, với kích thước chỉ nửa rack, mở ra một thế giới mới về quản lý và giám sát thông minh và tự động cho cả những tình nguyện viên dày dạn kinh nghiệm và các kỹ sư chuyên nghiệp. Cung cấp khả năng kết nối không dây vượt trội ở bất cứ đâu cần thiết, bộ phát và bộ thu SLXD+ với dải tần rộng luôn đồng bộ nhờ công nghệ liên kết điều khiển ShowLink® Ease chuyên dụng. Quản lý nhiễu sóng, quét tìm kênh mới và cập nhật để truyền tín hiệu rõ nét tự động. Bạn cũng có thể giám sát và cấu hình cho SLXD+ thông qua thiết bị di động đã ghép nối.
Hãng sản xuất:
Mã SPSLXD4D+A

ĐƯỢC CÁC CHUYÊN GIA TIN DÙNG, THIẾT KẾ DÀNH CHO MỌI NGƯỜI.

  • Âm thanh kỹ thuật số 24-bit trong trẻo với dải động >118 dB
  • Tín hiệu không dây cực kỳ ổn định với dải điều chỉnh rộng 138 MHz cho phạm vi phủ sóng rộng hơn hẳn:
    • Tối đa 11 hệ thống đồng thời trong băng tần TV 6 MHz
    • Tối đa 14 hệ thống đồng thời trong băng tần TV 8 MHz
  • Thiết lập tự động – sau khi kết nối, bộ thu và bộ phát Shure SLX-D+ sẽ duy trì kết nối, bất chấp mọi thể loại nhiễu sóng RF
  • Với ShowLink® Ease, các thông số của bộ phát/ transmitter có thể được điều chỉnh từ xa qua mạng không dây từ bộ thu/ receiver đã kết nối, bao gồm:
    • Thay đổi tần số bộ phát sau khi xác định được tần số trống
    • Điều chỉnh mức công suất đầu ra
    • Khóa và mở khóa các điều khiển bộ phát
    • Cập nhật phần mềm bộ phát
  • Giám sát trạng thái tín hiệu không dây RF và điều khiển các thông số bộ thu và bộ phát bằng phần mềm cho máy tính Wireless Workbench hoặc điều khiển từ xa bằng ứng dụng WWB Mobile qua Wi-Fi hoặc Bluetooth
  • Phần mềm Shure Digital Feedback Reducer (được cấp bằng sáng chế) được tích hợp trong mọi bộ thu/ receiver Shure SLX-D+, giúp chống hú tự động.
  • Mỗi thành phần và cả hệ thống micro không dây Shure SLX-D+ đều được cài đặt tính năng mã hóa AES-256, mang lại sự an tâm tuyệt đối
  • Receiver hai kênh có kích thước chỉ nửa rack có thiết kế kim loại chắc chắn và sang trọng.

SYSTEM

RF
  • RF Carrier Frequency Range: 470–937.5 MHz, varies by region (See Frequency Range and Output Power table)
  • Working Range: 100 m ( 328 ft)
  • RF Tuning Step Size: 25 kHz, varies by region
  • Image Rejection: >85 dB, typical
  • RF Sensitivity: −97 dBm at 10-5 BER
AUDIO
  • Latency: 2.8 ms
  • High-Pass / Low Cut Filter: 160 Hz, -12 db/oct
  • Audio Frequency Response: 20 Hz– 20 kHz (+1, -2 dB)
  • Audio Dynamic Range: 118 dB at 1% THD, A-weighted, typical
  • Total Harmonic Distortion: <0.02%
  • System Audio Polarity:
    • XLR: Positive pressure on microphone diaphragm produces positive voltage on pin 2 with respect to pin 3 of XLR output.
    • TRS: Postive pressure on microphone diaphragm produces positive voltage on the
  • Mic Offset Range: 0 to 21 dB (in 3 dB steps)
TEMPERATURE RANGE
  • Operating Temperature Range: -18°C (0°F) to 50°C (122°F)
  • Storage Temperature Range: -29°C (-20°F) to 74°C (165°F)
BLUETOOTH (BLE)
  • Frequency Range: 2402–2480 MHz
  • RF Power: 10 mW EIRP
  • Modulation Type: BLE (GFSK)
  • Antenna Type: Chip
  • Antenna Gain: -0.7 dBi

SLXD4+ and SLXD4D+ Rack Receiver

Dimensions
SLXD4+ 42 x 197 x 152 mm (1.65 x 7.76 x 5.98 in.), H x W x D
SLXD4D+ 42 x 197 x 152 mm (1.65 x 7.76 x 5.98 in.), H x W x D
Weight
SLXD4+ 900 g, without antennas
SLXD4D+ 930 g, without antennas
Housing

Galvanized Steel

Power Requirements

15 V DC @ 360 mA, supplied by external power supply (tip positive)

RF Input
Spurious Rejection: >75 dB, typical
Connector Type: BNC
Impedance: 50 Ω
Phantom Power Protection
1/4" (6.35 mm) Yes
XLR Yes
Audio Output
Audio Frequency Response: 20  Hz– 20 kHz (+1, -2 dB)
Gain Adjustment Range: -18 to +42 dB in 1 dB steps
Configuration
1/4" (6.35 mm) Balanced (Tip = audio +, Ring = audio -, Sleeve = ground )
XLR Balanced (1=ground, 2=audio +, 3=audio −)
Impedance
1/4" (6.35 mm) 1.1 kΩ (550 Ω Unbalanced)
XLR (line) 500 Ω (250 Ω Unbalanced)
XLR (mic) 150 Ω
Full Scale Output
1/4" (6.35 mm) +18 dBV differentially (+12 dBV single)
XLR LINE setting = +18  dBV, MIC setting = -12  dBV
Mic/Line Switch: 30 dB pad
Networking
Network Interface: Single Port Ethernet 10/100 Mbps
Network Addressing Capability: DHCP or Manual IP address
Maximum Cable Length: 100 m (328 ft)

Hướng dẫn sử dụng và Thông số kỹ thuật

Command Strings

Thông số kỹ thuật

SLX-D+ Spec Sheet en (en)